弭兵
nhị binh
Hán Việt: nhị binh · Pinyin: mǐ bīng
Tổng quan
gưng việc chiến tranh. nhị binh nhị binh ☆Ngưng việc chiến tranh. chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh。平息戰爭。
Nghĩa
Việt
- Cihui gưng việc chiến tranh. nhị binh nhị binh ☆Ngưng việc chiến tranh. chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh。平息戰爭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平息戰爭。《左傳.襄公二十七年》:「人曰弭兵,而我弗許。」明.錢嶫〈憫黎詠〉詩六首之六:「息火當息薪,弭兵當弭饑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平息战事;停止战争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平息战事;停止战争。
Eng
- Cihui 弭兵 ǐbīng v.o. <wr.> stop a war; have a truce