弭兵
nhị binh
Hán Việt: nhị binh · Pinyin: mǐ bīng
Tổng quan
Hán Việt: NHỊ, NHĨ BINH chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh
1.平息战事; 停止战争。
平息戰爭。《左傳.襄公二十七年》:「人曰弭兵,而我弗許。」明.錢嶫〈憫黎詠〉詩六首之六:「息火當息薪,弭兵當弭饑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngưng việc chiến tranh.; gưng việc chiến tranh.; Hán Việt: NHỊ, NHĨ BINH chấm dứt binh đao; dập tắt chiến tranh; dập tắt chiến tranh; nhị binh; thôi cho binh nghỉ không đánh nhau nữa
- Biên soạn stop a war; have a truce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平息戰爭。《左傳.襄公二十七年》:「人曰弭兵,而我弗許。」明.錢嶫〈憫黎詠〉詩六首之六:「息火當息薪,弭兵當弭饑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平息战事; 停止战争。
Eng
- Cihui 弭兵 ǐbīng v.o. <wr.> stop a war; have a truce
- Tần suất từ v.o. <wr.> stop a war; have a truce
other
- Nguồn khác Ngưng việc chiến tranh