弭谤
nhị báng
Hán Việt: nhị báng · Pinyin: mǐ bàng
Tổng quan
dẹp lời bài báng
1.禁止非议。
禁止或止息誹謗的話。《國語.周語上》:「吾能弭謗矣,乃不敢言。」唐.李商隱〈哭虔州楊侍郎〉詩:「本矜能弭謗,先議取非辜。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dẹp lời chê
- VietPhrases dẹp lời bài báng
- Biên soạn v. <wr.> stop a slander
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.禁止非议。
Eng
- Cihui 弭謗 ǐbàng v. <wr.> stop a slander