bàng báng

Hán Việt: báng · Pinyin: bàng

Tổng quan

phỉ báng bôi nhọ nói xấu

謗書 · 謗木 · 謗法 · 謗鑠 · 謗佛經 · 謗三寶戒 · 謗法闡提 · 弭謗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbáng
Quảng Đôngpong2
Mân Nampòng
Nhật BảnSOSHIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄤˋ
Hán ngữ Trung cổpangh
Baxter-Sagartpˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổpˤaŋ-s
Phản thiết逋旁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chê bai, báng bổ, thấy người làm việc trái mà mọi người cùng xúm lại chê bai mai mỉa gọi là {báng}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Chúng báng cô trung tuyệt khả liên} [眾謗孤忠絕可憐] (Oan thán [冤嘆]) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bang [Eng: slander, libel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以不實的言詞中傷別人,破壞其名譽。《說文解字.言部》:「謗,毀也。」清.段玉裁.注:「謗之言旁也,旁,溥也。大言之過其實。」如:「毀謗」、「譏謗」。《國語.周語上》:「厲王虐,國人謗王。」三國吳.韋昭.注:「謗,誹也。」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「吳起殺其謗己者三十餘人,而東出衛郭門。」 2.詛咒。《左傳.昭公二十七年》:「楚郤宛之難,國言未已,進胙者莫不謗令尹。」晉.杜預.注:「謗,詛也。」

Eng

  • CC-CEDICT to slander|to defame|to speak ill of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤補浪切,牓去聲。【說文】毀也。【廣雅】惡也。【玉篇】誹也,對也。人道其惡也。【增韻】訕也。【左傳·莊二十二年】羈旅之臣,敢辱高位,以速官謗。【史記·孝文紀】朝有進善之旌,誹謗之木。【戰國策】樂羊反而語功,文侯示之謗書一篋。 又【集韻】【韻會】𠀤逋旁切,牓平聲。義同。【正字通】本作𧩂。字彙从俗作謗,非。

Thuyết Văn

毁也。 从言。旁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謗之言旁也。旁、溥也。大言之過其實。諭語。子貢方人。假方爲謗。 補浪切。十部。

【謗】 (báng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 旁 (bàng) Phiên thiết: Bổ lãng thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ang' Suy luận: báng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hủy (Giản thể của chữ 毀) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧩂 · 谤 · 谤 · 谤