彎下

loan hạ

Hán Việt: loan hạ

Tổng quan

(như) stoup, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca,na,đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà), cổng, sự cúi, dáng gù lưng tôm, (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình, (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu), cúi rạp xuống, (nghĩa bóng) hạ mình, sà xuống (diều hâu), cúi (đầu), khom (người), nghiêng (thùng rượu)

Cấu tạo: (loan) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) stoup, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca,na,đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà), cổng, sự cúi, dáng gù lưng tôm, (nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình, (từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu), cúi rạp xuống, (nghĩa bóng) hạ mình, sà xuống (diều hâu), cúi (đầu), khom (n…

Eng

  • Cihui 彎下 ānxià r.v. bend down