彎頭

wān tóu loan đầu

Hán Việt: loan đầu · Pinyin: wān tóu

Tổng quan

khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...)

Cấu tạo: (loan) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng) khuỷu tay, hích, lượn khúc (đường đi, sông...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用于连接管道拐弯处的管状零件。

Eng

  • Cihui 彎頭 wāntóu n. <mach.> elbow; bend