弯头

wān tóuloan đầu

Hán Việt: loan đầu · Pinyin: wān tóu

Tổng quan

khuỷu tay; khuỷu tay áo, góc, khuỷu (giống khuỷu tay), ở cạnh nách ai, hay chè chén, sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo), nghèo xơ nghèo xác (người), sát cánh với ai, bận rộn, tối tăm mặt mũi, thúc (bằng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种用于连接管道拐弯处的管状零件。

Cấu tạo: 彎 (loan) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuỷu tay
  • Biên soạn 彎頭 wāntóu n. <mach.> elbow; bend

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种用于连接管道拐弯处的管状零件。
  • Kaggle Zh-Vi elbow

Eng

  • Cihui 彎頭 wāntóu n. <mach.> elbow; bend

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像