彎子
loan tử
Hán Việt: loan tử · Pinyin: wān zi
Tổng quan
cú uốn | cua | cong
Nghĩa
Việt
- Cihui cú uốn | cua | cong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曲折、彎曲的地方。《紅樓夢》第四三回:「率性加了兩鞭,那馬早已轉了兩個彎子,出了城門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弯曲之处;曲折之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弯曲之处;曲折之处。
Eng
- CC-CEDICT bend|turn|curve
- Cihui bend; turn; curve