弯弓
loan cung
Hán Việt: loan cung · Pinyin: wān gōng
Tổng quan
giương cung
1.挽弓; 拉弓。 2.谓原相友善者反目成仇。 3.弯曲成弓形。
1.引弓、拉弓。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「士力能彎弓,盡為甲騎。」《文選.賈誼.過秦論》:「胡人不敢南下而牧馬,士不敢彎弓而報怨。」 2.彎曲成弓形。 3.比喻交情原友善,後反目成仇。《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「還有朝兄弟,暮仇敵,纔放下酒杯,出門便彎弓相向的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giương cung
- VietPhrases giương cung
- Tần suất từ giương cung
- Biên soạn 1. bend/draw a bow 2. be ready to shoot the arrow ◆n. arch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挽弓; 拉弓。 2.谓原相友善者反目成仇。 3.弯曲成弓形。
Eng
- Cihui 彎弓 āngōng v.o. <wr.> 1. bend/draw a bow 2. be ready to shoot the arrow ◆n. arch
- Tần suất từ v.o. <wr.> 1. bend/draw a bow 2. be ready to shoot the arrow ◆n. arch