弯路

wān lùloan lộ

Hán Việt: loan lộ · Pinyin: wān lù

Tổng quan

đường vòng; đường cong; đường quanh co

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不直的路。多比喻因工作﹑生活等不得法而导致的失误。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彎曲、不直的路。 2.比喻學習或工作不得法而耗誤時間。

Cấu tạo: 彎 (loan) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đường vòng
  • Cihui (ví von) cách làm sai
  • Tần suất từ loan lộ: đường vòng/đường cong/đường quanh co; đường cong; đường quanh co
  • Biên soạn 1. crooked road; tortuous path 2. round-about way; detour 3. error

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲、不直的路。 2.比喻學習或工作不得法而耗誤時間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不直的路。多比喻因工作﹑生活等不得法而导致的失误。

Eng

  • Cihui winding road; roundabout route; detour; (fig.) wrong way (of doing sth)
  • Tần suất từ n. 1. crooked road; tortuous path 2. round-about way; detour 3. error , Tā zǒuguo ∼, kě hòulái biàn de hěn chūsè. He went astray at one time, but became very distinguished later. M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Umweg

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

捷径