弱冠

ruò guàn nhược quan

Hán Việt: nhược quan · Pinyin: ruò guàn

Tổng quan

uổi 20, bắt đầu được đội mũ. Cũng có nghĩa như Gia quan. nhược quan nhược quan ☆Tuổi 20, bắt đầu được đội mũ. Cũng có nghĩa như Gia quan. nhược quán (thời xưa gọi thanh niên khoảng 20 tuổi là nhược quán)。古代男子二十歲行冠禮,因為還沒達到壯年,稱作弱冠,後世泛指男子二十左右的年紀。

Cấu tạo: (nhược) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổi 20, bắt đầu được đội mũ. Cũng có nghĩa như Gia quan. nhược quan nhược quan ☆Tuổi 20, bắt đầu được đội mũ. Cũng có nghĩa như Gia quan. nhược quán (thời xưa gọi thanh niên khoảng 20 tuổi là nhược quán)。古代男子二十歲行冠禮,因為還沒達到壯年,稱作弱冠,後世泛指男子二十左右的年紀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代男子年滿二十歲加冠。《禮記.曲禮上》:「二十曰弱冠。」唐.孔穎達.正義:「二十成人,初加冠,體猶未壯,故曰弱也。」後泛指男子二十歲左右的年紀。《初刻拍案驚奇》卷七:「法善弱冠時,曾游括蒼白馬,出石室內,遇三神人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时以男子二十岁为成人,初加冠,因体犹未壮,故称弱冠。《礼记.曲礼上》"二十曰弱,冠。"孔颖达疏"二十成人,初加冠,体犹未壮,故曰弱也。"后遂称男子二十岁或二十几岁的年龄为弱冠。

Eng

  • Cihui 弱冠 uòguàn n. <wr.> young man entering adulthood

ja

  • JMdict twenty years of age|youth|early age|tender age of ...