弱勢

ruò shì nhược thế

Hán Việt: nhược thế · Pinyin: ruò shì

Tổng quan

dễ tổn thương | yếu

Cấu tạo: (nhược) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ tổn thương | yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力量薄弱或處於不利形勢中。如:「社會福利的目的是照顧社會上的弱勢者,滿足生活基本需求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变弱的趋势:股票市场渐显~;弱小的势力:处于~|未成年人是社会的~群体,应该得到更多的保护。

Eng

  • CC-CEDICT vulnerable|weak
  • Cihui vulnerable; weak

ja

  • JMdict inferiority|weakness