弱勢

ruò shìnhược thế

Hán Việt: nhược thế · Pinyin: ruò shì

Tổng quan

dễ tổn thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

变弱的趋势:股票市场渐显~; 弱小的势力:处于~, 未成年人是社会的~群体,应该得到更多的保护。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

力量薄弱或處於不利形勢中。如:「社會福利的目的是照顧社會上的弱勢者,滿足生活基本需求。」

Cấu tạo: 弱 (nhược) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu
  • Tần suất từ dễ tổn thương , yếu
  • Biên soạn 弱勢 ruòshì n. disadvantagous situation/position ◆s.v. weak; powerless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力量薄弱或處於不利形勢中。如:「社會福利的目的是照顧社會上的弱勢者,滿足生活基本需求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变弱的趋势:股票市场渐显~; 弱小的势力:处于~, 未成年人是社会的~群体,应该得到更多的保护。

Eng

  • JMdict inferiority
  • JMdict weakness
  • Cihui vulnerable; weak
  • Tần suất từ 弱勢 ruòshì n. disadvantagous situation/position ◆s.v. weak; powerless

Đức

  • Handedict in (relativ) schwacher Position (S), negativer Trend

ja

  • JMdict 弱勢(じゃくせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

勢利 · 勢力 · 勢頭 · 勢子 · 势家 · 勢必 · 勢態 · 勢族