弱化

ruò huà nhược hóa

Hán Việt: nhược hóa · Pinyin: ruò huà

Tổng quan

làm suy yếu | làm cho yếu hơn

Cấu tạo: (nhược) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm suy yếu | làm cho yếu hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐漸衰弱。如:「最近反對的聲浪已見弱化。」 2.大陸地區指一種趨勢逐漸淡薄。如:「老的鄉土觀念簡直弱化到了零的程度。」 3.一種由發音器官緊張度減弱所產生的音變現象。例如「來了」不念ㄌㄞˊ ㄌㄧㄠˇ,而念ㄌㄞˊ .ㄌㄜ,或如「歷史」的「史」雖保留三聲,但重音在「歷」上,以致「史」的發音變得較弱而模糊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变弱;使变弱:由于老队员退役,球队后卫线优势在~|作品有意~生活的阴暗面,力图展现乐观的末来。

Eng

  • CC-CEDICT weaken|make weaker
  • Cihui weaken; make weaker

ja

  • JMdict weakening

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强化