弱喪
nhược tang
Hán Việt: nhược tang · Pinyin: ruò sàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年少遭亂而流落他鄉。《莊子.齊物論》:「予惡乎知惡死之非弱喪而不知歸者邪?」晉.郭象.注:「少而失其故居名為弱喪。」《南史.卷七五.隱逸傳上.顧歡傳》:「悖禮犯順,曾莫之覺,弱喪忘歸,孰識其舊?」
Hán Việt: nhược tang · Pinyin: ruò sàng