弱植

ruò zhí nhược thực

Hán Việt: nhược thực · Pinyin: ruò zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孱弱而不能有所建樹。《左傳.襄公三十年》:「其君弱植,公子侈,大子卑,大夫敖,政多門,以介於大國,能無亡乎?」唐.李白〈秋夜於安府送孟贊府兄還都序〉:「白以弱植,早飲香名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.懦弱无能,不能有所建树。 2.谓内容柔弱。 3.身世寒微﹑势孤力单者。

Eng

  • Cihui 弱植 uòzhí v.p. weak and infirm (of sb.'s character)