弱水

ruò shuǐ nhược thủy

Hán Việt: nhược thủy · Pinyin: ruò shuǐ

Tổng quan

ên sông ở Tây vực, tương truyền là nơi tiên ở. Td: Non Bồng nước Nhược (Bồng sơn Nhược thủy) là chỉ cõi tiên. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Chẳng Bồng lai Nhược thủy cũng thần tiên, rõ ràng đệ nhất nam thiên«. nhược thuỷ nhược thuỷ ☆Tên sông ở Tây vực, tương truyền là nơi tiên ở. Td: Non Bồng nước Nhược (Bồng sơn Nhược thuỷ) là chỉ cõi tiên. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Chẳng Bồng lai Nhược t…

Cấu tạo: (nhược) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên sông ở Tây vực, tương truyền là nơi tiên ở. Td: Non Bồng nước Nhược (Bồng sơn Nhược thủy) là chỉ cõi tiên. Hát nói của Dương Khuê có câu: »Chẳng Bồng lai Nhược thủy cũng thần tiên, rõ ràng đệ nhất nam thiên«. nhược thuỷ nhược thuỷ ☆Tên sông ở Tây vực, tương truyền là nơi tiên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名:(1)傳說中仙境的河流。後泛指遙遠的地方。《史記.卷一二三.大宛傳》:「安息長老傳聞條枝有弱水、西王母,而未嘗見。」元.李好古《張生煮海》第三折:「小生曾聞這仙境有弱水三千丈,可怎生去的?」(2)額濟納河的別名。參見「額濟納河」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古水名。由于水道水浅或当地人民不习惯造船而不通舟楫,只用皮筏济渡的,古人往往认为是水弱不能载舟,因称弱水。故古时所称弱水者甚多。(1)《书.禹贡》"黑水西河惟雍州,弱水既西。"又"导弱水至于合黎,余波入于流沙。"上源指今甘肃山丹河,下游即山丹河与甘州河合流后的黑河,入内蒙古境后,称额济纳河。(2)《山海经.西山经》"劳山,弱水出焉,而西流注于洛。"指今陕西北部洛水上游某支流。(3)《山海经.大荒西经》"﹝昆仑之丘﹞其下有弱水之渊。"《史记.大宛列传》"安息长老传闻条支有弱水西王母。"《后汉书.西域传.大秦》"﹝大秦国﹞西有弱水﹑流沙,近西王母所居处。"所…
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古水名。由于水道水浅或当地人民不习惯造船而不通舟楫,只用皮筏济渡的,古人往往认为是水弱不能载舟,因称弱水。故古时所称弱水者甚多。(1)《书.禹贡》"黑水西河惟雍州,弱水既西。"又"导弱水至于合黎,余波入于流沙。"上源指今甘肃山丹河,下游即山丹河与甘州河合流后的黑河,入内蒙古境后,称额济纳河。(2)《山海经.西山经》"劳山,弱水出焉,而西流注于洛。"指今陕西北部洛水上游某支流。(3)《山海经.大荒西经》"﹝昆仑之丘﹞其下有弱水之渊。"《史记.大宛列传》"安息长老传闻条支有弱水西王母。"《后汉书.西域传.大秦》"﹝大秦国﹞西有弱水﹑流沙,近西王母所居处。…