弱疾

ruò jí nhược tật

Hán Việt: nhược tật · Pinyin: ruò jí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛弱多病。《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「吾聞食人之祿者懷人之憂,形強猶不堪,況吾之弱疾乎!」《紅樓夢》第六○回:「因素有弱疾,故沒得差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衰弱多病; 虚痨;不足之症。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衰弱多病。 2.虚痨;不足之症。