弱者
nhược giả
Hán Việt: nhược giả
Tổng quan
nhược giả: kẻ yếu/người yếu; người yếu
身體不強健或力量薄弱的人。如:「我們如果能夠獨立自主,就不會是弱者的角色。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ yếu: người yếu
- Tần suất từ nhược giả: kẻ yếu/người yếu; người yếu
- Biên soạn 弱者 uòzhě n. the weak M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體不強健或力量薄弱的人。如:「我們如果能夠獨立自主,就不會是弱者的角色。」
Eng
- JMdict weak person
- JMdict the weak
- JMdict vulnerable person
- JMdict disadvantaged person
- Cihui 弱者 uòzhě n. the weak M:ge/¹míng
- Tần suất từ 弱者 uòzhě n. the weak M:ge/¹míng
ja
- JMdict 弱者(じゃくしゃ)