弱視

ruò shì nhược thị

Hán Việt: nhược thị · Pinyin: ruò shì

Tổng quan

chứng nhược thị

Cấu tạo: (nhược) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng nhược thị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。視力減弱,但眼睛並無器質性的損害。常因酒精中毒、斜視、結膜炎、遠視等引發,可利用藥物、開刀或做視能訓練以恢復視力,越早發現痊癒率越大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凡眼球无器质性病变,但戴镜片后仍无法矫正的视力低下。婴儿在出生后5-6个月时视力已达正常成人标准10,凡矫正视力低于10者都应属弱视范畴。弱视患者无完善的立体视觉。

Eng

  • CC-CEDICT amblyopia
  • Cihui amblyopia

ja

  • JMdict amblyopia|weak sight