張力

zhāng lì trương lực

Hán Việt: trương lực · Pinyin: zhāng lì

Tổng quan

sự căng

Cấu tạo: (trương) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự căng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繩子或物體因受外力作用而長度變長,其內部產生的恢復力。 2.藝術作品中,介於抽象與具體之間、全體與各個之間、字語的狹義與廣義之間等的制衡力量。如:「戲劇張力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受到拉力作用时,物体内部任一截面两侧存在的相互牵引力丨;她的歌声高亢、激越,很有~。

Eng

  • CC-CEDICT tension
  • Cihui tension

ja

  • JMdict tension|tensile force

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

压力