張口

zhāng kǒu trương khẩu

Hán Việt: trương khẩu · Pinyin: zhāng kǒu

Tổng quan

mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.) | há hốc | mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Cấu tạo: (trương) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.) | há hốc | mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開口。表示說話、要求、飲食、唱歌等。《紅樓夢》第五七回:「凡閨閣中家常一應需用之物,或有虧乏,無人照管,他又不與人張口。」 2.驚訝得說不出話的樣子。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「及有吉凶大事,議論得失,蒙然張口,如坐雲霧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张嘴。

Eng

  • CC-CEDICT to open one's mouth (to eat, speak etc)|to gape|to start talking (esp. to make a request)
  • Cihui to open one's mouth (to eat, speak etc); to gape; to start talking (esp. to make a request)