張嘴
trương chủy
Hán Việt: trương chủy · Pinyin: zhāng zuǐ
Tổng quan
mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu) | há hốc
Nghĩa
Việt
- Cihui mở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu) | há hốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張開嘴。如:「張嘴說話。」 2.向人乞討或借貸。如:「我和他沒有多大交情,他竟然張嘴就想借五萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开口说话。常指讨价﹑借贷﹑乞求等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开口说话。常指讨价﹑借贷﹑乞求等。
Eng
- CC-CEDICT to open one's mouth (to speak, esp. to make a request)|to gape
- Cihui to open one's mouth (to speak, esp. to make a request); to gape