張學良
trương học lương
Hán Việt: trương học lương · Pinyin: zhāng xué liáng
Tổng quan
Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân
Nghĩa
Việt
- Cihui Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国民党爱国将领。字汉卿,奉天海城(今属辽宁)人。奉系军阀张作霖之子。1928年张作霖死后继任东三省保安总司令,通电全国宣布服从南京国民党政府。曾任国民党政府委员、陆海空军副总司令。1931年九一八事变后,执行蒋介石不抵抗命令,致使东北三省全部沦陷。1936年4月与红军达成联合抗日协议。12月12日与杨虎城一起发动西安事变,对蒋介石进行兵谏”。西安事变和平解决后陪蒋飞返南京,被扣押。1946年被解往台湾。
Eng
- CC-CEDICT Zhang Xueliang (1901-2001) son of Fengtian clique warlord, then senior general for the Nationalists and subsequently for the People's Liberation Army
- Cihui Zhang Xueliang (1901-2001) son of Fengtian clique warlord, then senior general for the Nationalists and subsequently for the People's Liberation Army