張志
trương chí
Hán Việt: trương chí · Pinyin: zhāng zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.體統、模樣。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「你莫道,沒這樣兒。苦欺它道沒張志!」也作「張致」、「張智」。 2.主張、主見。《宋元戲文輯佚.三負心陳叔文》:「只為我女沒張志,落得自己憂。」
Hán Việt: trương chí · Pinyin: zhāng zhì