張掛
trương quải
Hán Việt: trương quải · Pinyin: zhāng guà
Tổng quan
treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鋪設懸掛。《三國演義》第二二回:「紹覽檄大喜,即命使將此檄遍行州郡,並於各處關津隘口張掛。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「明日將一幅紙畫的芙蓉來,施在院中張掛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"张挂"。
Eng
- CC-CEDICT to hang up (a picture, banner, mosquito net etc)
- Cihui to hang up (a picture, banner, mosquito net etc)