張本

zhāng běn trương bổn

Hán Việt: trương bổn · Pinyin: zhāng běn

Tổng quan

sắp xếp trước: sắp đặt trước/điều nói trước/điều cài trước

Cấu tạo: (trương) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp trước: sắp đặt trước/điều nói trước/điều cài trước
  • Cihui 1. sắp xếp trước; sắp đặt trước。為事態的發展預先做的安排。 2. điều nói trước; điều cài trước (chuẩn bị cho câu văn hoặc tình tiết ở đoạn sau.)。作為伏筆而預先說在前面的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為了事情的發展而於預先所做的安排。唐.白居易〈六讚偈〉:「欲以起因發緣,為來世張本也。」 2.為作伏筆而預先說的話或寫的文章。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一○.議論》:「元長之為是詩也,蓋欲為他日敗事張本耳。」 3.根據、理由。《二刻拍案驚奇》卷三一:「你每不知事體,這出銀殯殮,正好做告狀張本。這樣富家,一條人命,好歹也起發他幾百兩生意,如何便是這樣住了?」

Eng

  • Cihui 張本 hāngběn n. 1. anticipatory action/remark 2. copy as a model; ground plan/outline for future reference