張榜

zhāng bǎngtrương bảng

Hán Việt: trương bảng · Pinyin: zhāng bǎng

Tổng quan

dán văn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"张榜"。 2.张贴文告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張貼告示。《三國演義》第四○回:「便差人四門張榜,曉諭居民。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 榜 (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dán thông báo: dán văn kiện
  • Cihui 張榜招賢
  • Biên soạn 張榜 hāngbǎng v.o. post a notice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張貼告示。《三國演義》第四○回:「便差人四門張榜,曉諭居民。」

Eng

  • Cihui 張榜 hāngbǎng v.o. post a notice

Từ liên quan

Gần nghĩa

張三 · 張丹 · 張儀 · 張力 · 張勳 · 張北 · 張華 · 張口