張皇

zhāng huáng trương hoàng

Hán Việt: trương hoàng · Pinyin: zhāng huáng

Tổng quan

hoảng hốt | bối rối

Cấu tạo: (trương) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng hốt | bối rối
  • Cihui trương hoàng trương hoàng ☆Bày biệt sắp đặt cho đẹp mắt — Phô bày ra cho lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擴大、壯大。《書經.康王之誥》:「張皇六師,無壞我高祖寡命。」唐.韓愈〈進學解〉:「補苴罅漏,張皇幽眇。」 2.盛大顯赫的樣子。唐.柳宗元〈詠三良〉詩:「霸基弊不振,晉楚更張皇。」 3.驚恐慌亂的樣子。《聊齋志異.卷一.畫壁》:「女大懼,面如死灰。張皇謂朱曰:『可急匿榻下。』」《文明小史》第四四回:「豈知黃撫臺聽了,並沒有怪他,但是形色甚是張皇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张大;壮大; 显扬;使光大; 势盛貌; 夸张;炫耀; 铺张; 高大;堂皇; 惊慌;慌张; 即餦閎。食品名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张大;壮大。 2.显扬;使光大。 3.势盛貌。 4.夸张;炫耀。 5.铺张。 6.高大;堂皇。 7.惊慌;慌张。 8.即餦閎。食品名。

Eng

  • CC-CEDICT alarmed|flustered
  • Cihui alarmed; flustered