張衡

zhāng héng trương hành

Hán Việt: trương hành · Pinyin: zhāng héng

Tổng quan

Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cấu tạo: (trương) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元78~139)字平子,東漢西鄂(故治在今河南省南陽縣南)人。精天文曆算,作渾天儀及候風地動儀。擅長文學。所作〈同聲歌〉、〈四愁〉詩為五七言詩創始期重要作品。賦有〈兩京賦〉,構思十年。又所作〈思玄〉、〈歸田〉、〈髑髏短賦〉三篇,一掃鋪采惡習,為漢賦另闢新徑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉科学家、文学家。字平子,河南南阳西鄂(今河南南阳县石桥镇)人。曾在洛阳就读于太学。曾任南阳郡主簿、郎中、尚书侍郎、太史令。精通天文历算。创制浑象、候风地动仪、指南车、自动记里鼓车、飞行木鸟。研究过圆周率,求得π=10(31622),绘制中国第一幅较完备的星图,还是东汉六大画家之一。著有《灵宪》、《灵宪图》、《算网论》、《二京赋》、《归田赋》和《四愁诗》等。

Eng

  • CC-CEDICT Zhang Heng (78-139) great Han dynasty astronomer and mathematician
  • Cihui Zhang Heng (78-139) great Han dynasty astronomer and mathematician