張貼
trương thiếp
Hán Việt: trương thiếp · Pinyin: zhāng tiē
Tổng quan
dán (thông báo) | quảng cáo
Nghĩa
Việt
- Cihui dán (thông báo) | quảng cáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將紙張黏貼在牆壁或板上,公布大眾。如:「過年的時候,家家戶戶都忙著張貼春聯。」、「請勿在此張貼布告。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将布告﹑广告﹑标语等粘在墙或板上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.将布告﹑广告﹑标语等粘在墙或板上。
Eng
- CC-CEDICT to post (a notice)|to advertise
- Cihui to post (a notice); to advertise