張飲

zhāng yǐn trương ẩm

Hán Việt: trương ẩm · Pinyin: zhāng yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (trương) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trương ẩm: đặt tiệc rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設帷帳以飲餞別酒。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖復留止,張飲三日。」也作「帳飲」。