強勒

qiáng lēi cường lặc

Hán Việt: cường lặc · Pinyin: qiáng lēi

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (lặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強迫、逼迫。元.王曄《桃花女》第二折:「勸周公莫便生嗔,將酒禮強勒成親。」元.無名氏《漁樵記》第三折:「那妮子強勒他休,這老子又絕了他親。」