強半

qiáng bàncường bán

Hán Việt: cường bán · Pinyin: qiáng bàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

过半; 大半去者强半, 浮生满百今强半, 民强半饿死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大半。唐.杜牧〈題池州貴池亭〉詩:「蜀江雪浪西江滿,強半春寒去卻來。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「妾少誦楞嚴經,今強半遺忘。」

Cấu tạo: 強 (cường) + 半 (bán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phần lớn
  • Biên soạn 強半 iángbàn n. <wr.> more than half; greater part; most

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大半。唐.杜牧〈題池州貴池亭〉詩:「蜀江雪浪西江滿,強半春寒去卻來。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「妾少誦楞嚴經,今強半遺忘。」

Eng

  • Cihui 強半 iángbàn n. <wr.> more than half; greater part; most

Từ liên quan

Gần nghĩa

半世 · 半個 · 半仙 · 半價 · 半休 · 半偈 · 半分 · 半刻