強半
cường bán
Hán Việt: cường bán · Pinyin: qiáng bàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ơn một nữa, già nửa, quá nửa. cường bán cường bán ☆Hơn một nữa, già nửa, quá nửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大半。唐.杜牧〈題池州貴池亭〉詩:「蜀江雪浪西江滿,強半春寒去卻來。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「妾少誦楞嚴經,今強半遺忘。」
Eng
- Cihui 強半 iángbàn n. <wr.> more than half; greater part; most