強占

cường chiêm

Hán Việt: cường chiêm

Tổng quan

cương chiêm/cương chiếm/cường chiêm/cường chiếm/cưỡng chiêm/cưỡng chiếm: chiếm đoạt/cướp lấy/cưỡng chiếm/dùng bạo lực xâm chiếm/dùng vũ lực chiếm giữ; sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt, (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket), (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con), chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt, tước đoạt; cướp lấy; cưỡng chiếm; dùng bạo lực xâm chiếm; dùng vũ lực chiếm giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以暴力霸占。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強行占據。如:「強占民宅」、「強占土地」。元.關漢卿《救風塵》第四折:「宋引章有親夫,他強占作家屬。」

Cấu tạo: 强 (cường) + 占 (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cưỡng chiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強行占據。如:「強占民宅」、「強占土地」。元.關漢卿《救風塵》第四折:「宋引章有親夫,他強占作家屬。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

霸據