強奪地

cường đoạt địa

Hán Việt: cường đoạt địa

Tổng quan

tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc), cướp bóc, trộm cắp, tham tàn

Cấu tạo: (cường) + (đoạt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc), cướp bóc, trộm cắp, tham tàn