強宗

qiáng zōng cường tông

Hán Việt: cường tông · Pinyin: qiáng zōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (tông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豪族,有勢力的人家。《後漢書.卷三十一.郭伋傳》:「更始新立,三輔連被兵寇,百姓震駭,強宗右姓各擁眾保管,莫肯先附。」唐.皇甫枚《王知古》:「倘獲託彼強宗,睠以佳耦,則生平所志,畢在斯矣。」