強弩

qiáng nǔ cường nỗ

Hán Việt: cường nỗ · Pinyin: qiáng nǔ

Tổng quan

cường nỏ

Cấu tạo: (cường) + (nỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường nỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勁度強硬的弓。漢.桓寬《鹽鐵論.伐功》:「以漢之強,攻於匈奴之眾,若以強弩潰癰疽。」《聊齋志異.卷三.夜叉國》:「又不欲操儒業,仍使挽強弩,馳怒馬,登武進士弟。」也作「彊弩」。 2.強健的射手。《後漢書.卷七十四上.袁紹傳》:「馥從事趙浮、程渙將強弩萬人屯孟津,聞之,率兵馳還。」也作「彊弩」。

ja

  • JMdict strong bow|stiff bow