強弱
cường nhược
Hán Việt: cường nhược · Pinyin: qiáng ruò
Tổng quan
mạnh hoặc yếu | cường độ | lượng lực hoặc áp suất
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh hoặc yếu | cường độ | lượng lực hoặc áp suất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強盛與衰弱。《五代史平話.周史.卷下》:「奔走之間,可以知其虛實強弱。」《西遊記》第二十二回:「這一場,來來往往,鬥經三十回合,不見強弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"强弱"; 强大与弱小; 指力量大小的程度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强弱"。 2.强大与弱小。 3.指力量大小的程度。
Eng
- CC-CEDICT strong or weak|intensity|amount of force or pressure
- Cihui strong or weak; intensity; amount of force or pressure
ja
- JMdict strength and weakness|(degree of) strength|stress (of a sound)|loudness