強梁

qiáng liáng cường lương

Hán Việt: cường lương · Pinyin: qiáng liáng

Tổng quan

kẻ hung hãn | bắt nạt ngang ngược; cường bạo; hung bạo。強橫;強暴。 不畏強梁。 không sợ cường bạo.

Cấu tạo: (cường) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ hung hãn | bắt nạt ngang ngược; cường bạo; hung bạo。強橫;強暴。 不畏強梁。 không sợ cường bạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛強橫暴。《老子》第四十二章:「強梁者不得其死,吾將以為教父。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「常見大人家強梁僮僕,每每借著勢力,動不動欺打小民。」也作「彊梁」。 2.強橫的人。《三國演義》第一一八回:「所向無敵,前無強梁,節制眾城,網羅迸逸。」《紅樓夢》第一回:「訓有方,保不定日後作強梁。」 3.相傳為食鬼的神。《續漢書志.第五.儀禮志中》:「強梁、祖明,共食磔死寄生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强横;强暴;强劲;勇武。

Eng

  • CC-CEDICT ruffian|bully
  • Cihui ruffian; bully