強死

qiáng sǐ cường tử

Hán Việt: cường tử · Pinyin: qiáng sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết một cách gượng ép, không do mình muốn, ý nói bị giết chết. cưỡng tử cưỡng tử ☆Chết một cách gượng ép, không do mình muốn, ý nói bị giết chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死於非命。《左傳.文公十年》:「初,楚范巫矞似謂成王與子玉子曰:『三君皆將強死。』」唐.皇甫枚《王知古》:「向若無張公之皂袍,則強死於穢獸之穴也。」

Eng

  • Cihui 強死 iángsǐ v. die a violent death