強渡
cường độ
Hán Việt: cường độ · Pinyin: qiáng dù
Tổng quan
vượt sông bằng sức mạnh: qua sông dưới sự yểm trợ của hoả lực
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt sông bằng sức mạnh; qua sông dưới sự yểm trợ của hoả lực。用炮火掩護強行渡過敵人防守的江河。
- Cihui vượt sông bằng sức mạnh: qua sông dưới sự yểm trợ của hoả lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指以火力掩護軍隊,並強行渡過敵人所防守的江河等的行動。如:「我方順利強渡,占領敵軍的據點。」
Eng
- Cihui 強渡 qiángdù v./n. <mil.> force a river crossing