強盜

qiáng dào cường đạo

Hán Việt: cường đạo · Pinyin: qiáng dào

Tổng quan

cướp (bằng vũ lực) | tên cướp | kẻ cướp | LT:個|个 ẻ cướp. cường đạo cường đạo ☆Kẻ cướp. cường đạo; bọn giặc; bọn cướp。用暴力搶奪別人財物的人。 法西斯強盜。 bọn giặc phát xít Đức.

Cấu tạo: (cường) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường đạo cường đạo ☆Kẻ cướp.
  • Cihui cướp (bằng vũ lực) | tên cướp | kẻ cướp | LT:個|个 ẻ cướp. cường đạo cường đạo ☆Kẻ cướp. cường đạo; bọn giặc; bọn cướp。用暴力搶奪別人財物的人。 法西斯強盜。 bọn giặc phát xít Đức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用暴力脅迫,強奪他人財物的人。《儒林外史》第二十三回:「路上遇見強盜,把我的衣裳行李都打劫去了。」《文明小史》第一回:「等到出了界,卸了我們干係,那怕他半路上被強盜宰了呢?」 2.書名。德國劇作家席勒著的第一部劇本,西元一七八一年出版,初演於一七八二年。描寫伯爵之子,因不見諒於父,落草為寇,殺妻自首的故事。形式自由,情節動人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"强盗"; 以暴力夺人财物; 以暴力抢夺他人财物的人。亦泛指行为像强盗那样的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强盗"。 2.以暴力夺人财物。 3.以暴力抢夺他人财物的人。亦泛指行为像强盗那样的人。

Eng

  • CC-CEDICT to rob (with force)|bandit|robber|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to rob (with force); bandit; robber; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

匪賊