強酸

qiáng suān cường toan

Hán Việt: cường toan · Pinyin: qiáng suān

Tổng quan

cường toan: a-xít mạnh

Cấu tạo: (cường) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hất chua mặn, tức át-xít (acide). cường toan cường toan ☆Chất chua mặn, tức át-xít (acide). a-xít mạnh; cường toan。酸性反應很強烈的酸,腐蝕性很強,在水溶液中能產生大量的氫離子,如硫酸、硝酸、鹽酸等。俗稱鏹水。
  • Cihui cường toan: a-xít mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指在水溶液中幾乎能完全解離的酸。其溶於水時產生大量的氫離子。如硫酸、硝酸、鹽酸、氫溴酸、氫碘酸、過氯酸等。俗稱為「鏹水」。

Eng

  • Cihui 強酸 iángsuān n. strong acid

ja

  • JMdict strong acid