強顏

qiǎng yán cường nhan

Hán Việt: cường nhan · Pinyin: qiǎng yán

Tổng quan

miễn cưỡng: gượng cười

Cấu tạo: (cường) + (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn cưỡng; gượng cười (cười)。勉強做出(笑容)。 強顏歡笑。 gượng cười.
  • Cihui miễn cưỡng: gượng cười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厚著臉皮不知羞恥。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「及以至是,言不辱者,所謂強顏耳,曷足貴乎?」宋.蘇軾〈乞常州居住表〉:「與其強顏忍恥,干求於眾人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強裝作高興。《三國演義》第六十回:「楊修聞言,滿面羞慚,強顏而答。」

Eng

  • Cihui 強顏 iàngyán v.p. shameless||►See also qiángyán||►See also qiǎngyán