弹力

tán lìđạn lực

Hán Việt: đạn lực · Pinyin: tán lì

Tổng quan

lực đàn hồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体发生形变时产生的使物体恢复原状的作用力:这种弹簧的~很大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體受外力作用產生形變時,本身所具有的恢復原狀的力量。如:「彈簧具有很強的彈力。」

Cấu tạo: 彈 (đạn) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. elastic force; elasticity 2. spring force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體受外力作用產生形變時,本身所具有的恢復原狀的力量。如:「彈簧具有很強的彈力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体发生形变时产生的使物体恢复原状的作用力:这种弹簧的~很大。
  • Kaggle Zh-Vi bounce

Eng

  • Cihui elasticity; elastic force; spring; rebound; bounce

Đức

  • Handedict Ausfederung

other

  • Nguồn khác Sức căng dãn

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝