彈吱
đạn chi
Hán Việt: đạn chi
Tổng quan
đàn chê 弹吱 đgt. <từ cổ> chê cười. Ắt muốn đến chơi thành thị nữa, âu là non nước nó đàn chê. (Tự thán 88.8).‖ cđ chê đàn. Chú bác chê đàn ← 伯叔論非 (Phật Thuyết 19a). Tới thu lại thấy yêu đương nữa, mựa chớ đàn chê thiếp bạc duyên. (hông đức b. 58).
Nghĩa
Việt
- Cihui đàn chê 弹吱 đgt. <từ cổ> chê cười. Ắt muốn đến chơi thành thị nữa, âu là non nước nó đàn chê. (Tự thán 88.8).‖ cđ chê đàn. Chú bác chê đàn ← 伯叔論非 (Phật Thuyết 19a). Tới thu lại thấy yêu đương nữa, mựa chớ đàn chê thiếp bạc duyên. (hông đức b. 58).