彈奏
đạn tấu
Hán Việt: đạn tấu · Pinyin: tán zòu
Tổng quan
chơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上表彈劾。《晉書.卷六九.劉隗傳》:「而隗之彈奏不畏強禦,皆此類也。」 2.演奏樂器。如:「他正在彈奏鋼琴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用手指或器具演奏(某种乐器):~钢琴|~冬不拉。
Eng
- CC-CEDICT to play (musical instrument, esp. string)
- Cihui to play (musical instrument, esp. string)