彈射

tán shè đạn xạ

Hán Việt: đạn xạ · Pinyin: tán shè

Tổng quan

phóng bằng máy phóng | phóng ra | bắn ra (khỏi máy bay) | bắn

Cấu tạo: (đạn) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng bằng máy phóng | phóng ra | bắn ra (khỏi máy bay) | bắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指摘。漢.張衡〈西京賦〉:「若其五縣遊麗辯論之士,街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐,擘肌分理。所好生毛羽,所惡成創痏。」《晉書.卷二七.五行志上》:「故吳之風俗,相驅以急,言論彈射,以刻薄相尚。」 2.利用彈力、壓力等射出。如:「氣壓彈射器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用弹力、压力等射出:气压~器;指摘:~利病(指出缺点错误,利于改正)。

Eng

  • CC-CEDICT to catapult|to launch|to eject (from a plane)|to shoot
  • Cihui to catapult; to launch; to eject (from a plane); to shoot