强似

qiáng sìcường tự

Hán Việt: cường tự · Pinyin: qiáng sì

Tổng quan

hơn; vượt. thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胜于; 超过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超過、強如。元.張可久〈沉醉東風.狂客簪花起舞〉曲:「更盡荼䕷酒一壺,強似聽西園夜雨。」《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶。」

Cấu tạo: 強 (cường) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 今年的收成又強似去年。
  • Tần suất từ vượt
  • Biên soạn 強似 iángsì* v.o. <wr.> be better than; be superior to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過、強如。元.張可久〈沉醉東風.狂客簪花起舞〉曲:「更盡荼䕷酒一壺,強似聽西園夜雨。」《紅樓夢》第一回:「雖不敢說強似前代所有書中之人,但事跡原委亦可以消愁破悶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胜于; 超过。

Eng

  • Cihui to be better than
  • Tần suất từ 強似 iángsì* v.o. <wr.> be better than; be superior to

Từ liên quan

Gần nghĩa

似乎 · 似因 · 似地 · 似心 · 似是 · 似曾 · 似核 · 似水