強嘴
cường chủy
Hán Việt: cường chủy · Pinyin: jiàng zuǐ
Tổng quan
cãi lại | trả treo già mồm; già miệng; cãi lại; bắt bẻ; vặn lại; trả miếng。頂嘴;強辨。也作犟嘴。
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi lại | trả treo già mồm; già miệng; cãi lại; bắt bẻ; vặn lại; trả miếng。頂嘴;強辨。也作犟嘴。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.強辯、嘴硬。元.無名氏《馬陵道》第四折:「田忌,你是我手裡敗將,不早早受縛,還要強嘴哩!」《西遊記》第三○回:「你還強嘴哩!現拿住一個對頭在此,卻不是證見?」 2.吹牛、說大話。《孤本元明雜劇.黃花峪.第二折》:「不是李山兒便強嘴,哥也,您兄弟有功勞來也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顶嘴;强辩。也作犟嘴。
Eng
- CC-CEDICT to talk back|to reply defiantly
- Cihui to talk back; to reply defiantly