強國
cường quốc
Hán Việt: cường quốc · Pinyin: qiáng guó
Tổng quan
(mỉa mai) Trung Quốc đại lục (cách dùng ở Đài Loan và Hồng Kông) | quốc gia hùng mạnh | cường quốc ước mạnh. cường quốc cường quốc ☆Nước mạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui cường quốc cường quốc ☆Nước mạnh.
- Cihui (mỉa mai) Trung Quốc đại lục (cách dùng ở Đài Loan và Hồng Kông) | quốc gia hùng mạnh | cường quốc ước mạnh. cường quốc cường quốc ☆Nước mạnh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国力强大的国家:建设现代化~;使国家强大:~之本在于发展经济。
Eng
- CC-CEDICT (ironically) mainland China (Taiwan & Hong Kong usage)
- CC-CEDICT powerful country|great power
- Cihui (ironically) mainland China (Taiwan & Hong Kong usage)