強奪者
cường đoạt giả
Hán Việt: cường đoạt giả
Tổng quan
người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng người túm, người vồ, người chụp lấy, người tước đoạt, người chiếm đoạt, kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu, ((thường) + for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng người túm, người vồ, người chụp lấy, người tước đoạt, người chiếm đoạt, kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu, ((thường) + for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)